TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

腐臭

fǔchòu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỦ XÚ

腐臭 nghĩa là mùi thối, hôi thối.

Nghĩa của 腐臭

fǔchòu

HỦ XÚDanh từ
  1. Mùi thối
  2. Hôi thối
  3. Mục nát

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 腐臭

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

腐臭 nghĩa là gì?

腐臭 (fǔchòu) nghĩa là mùi thối, hôi thối.

腐臭 đọc thế nào?

腐臭 đọc là fǔchòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 腐臭 là gì?

Âm Hán Việt của 腐臭 là "hủ xú".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.