TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

腐蚀剂

fǔshíjì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 腐蝕劑

Âm Hán Việt HỦ THỰC TỄ

腐蚀剂 nghĩa là chất ăn mòn.

Nghĩa của 腐蚀剂

fǔshíjì

HỦ THỰC TỄDanh từphồn thể 腐蝕劑
  1. Chất ăn mòn (hóa học)

Câu hỏi thường gặp

腐蚀剂 nghĩa là gì?

腐蚀剂 (fǔshíjì) nghĩa là chất ăn mòn.

腐蚀剂 đọc thế nào?

腐蚀剂 đọc là fǔshíjì (pinyin).

Âm Hán Việt của 腐蚀剂 là gì?

Âm Hán Việt của 腐蚀剂 là "hủ thực tễ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.