TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

腓尼基

Féiníjī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÌ NI CƠ

腓尼基 nghĩa là Phoenicia, nền văn minh cổ dọc bờ biển Địa Trung Hải.

Nghĩa của 腓尼基

Féiníjī

PHÌ NI CƠTên riêngtên riêng
  1. Phoenicia, nền văn minh cổ dọc bờ biển Địa Trung Hải

Câu hỏi thường gặp

腓尼基 nghĩa là gì?

腓尼基 (féiníjī) nghĩa là Phoenicia, nền văn minh cổ dọc bờ biển Địa Trung Hải.

腓尼基 đọc thế nào?

腓尼基 đọc là Féiníjī (pinyin).

Âm Hán Việt của 腓尼基 là gì?

Âm Hán Việt của 腓尼基 là "phì ni cơ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.