腕隧道症候群 nghĩa là Hội chứng ống cổ tay (đau ở tay do áp lực lên dây thần kinh giữa).
Nghĩa của 腕隧道症候群
wànsuìdàozhènghòuqún
OẢN TOẠI ĐẠO CHỨNG HẬU QUẦNDanh từ
Hội chứng ống cổ tay (đau ở tay do áp lực lên dây thần kinh giữa)
Bệnh lý dây thần kinh giữa ở cổ tay
Câu hỏi thường gặp
腕隧道症候群 nghĩa là gì?
腕隧道症候群 (wànsuìdàozhènghòuqún) nghĩa là Hội chứng ống cổ tay (đau ở tay do áp lực lên dây thần kinh giữa).
腕隧道症候群 đọc thế nào?
腕隧道症候群 đọc là wànsuìdàozhènghòuqún (pinyin).
Âm Hán Việt của 腕隧道症候群 là gì?
Âm Hán Việt của 腕隧道症候群 là "oản toại đạo chứng hậu quần".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.