腥
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 肉 (nhục) · bộ số 130 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: tinh
腥 nghĩa là mùi tanh.
Nghĩa của 腥
xīng
TINH- Mùi tanh
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 腥
Đồng nghĩa
Từ ghép có 腥
Thành ngữ có 腥
- 腥风血雨 — Gió tanh mưa máu
Câu hỏi thường gặp
腥 nghĩa là gì?
腥 (xīng) nghĩa là mùi tanh.
腥 đọc thế nào?
腥 đọc là xīng (pinyin).
Âm Hán Việt của 腥 là gì?
Âm Hán Việt của 腥 là "tinh".