腥风血雨 (xīngfēngxuèyǔ) nghĩa là gió tanh mưa máu, thời kỳ khủng bố.
腥风血雨 đọc thế nào?
腥风血雨 đọc là xīngfēngxuèyǔ (pinyin).
Âm Hán Việt của 腥风血雨 là gì?
Âm Hán Việt của 腥风血雨 là "tinh phong huyết vũ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.