TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

腥风血雨

xīngfēngxuèyǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 腥風血雨

Âm Hán Việt TINH PHONG HUYẾT VŨ

腥风血雨 nghĩa là gió tanh mưa máu, thời kỳ khủng bố.

Nghĩa của 腥风血雨

xīngfēngxuèyǔ

TINH PHONG HUYẾT VŨCụm từphồn thể 腥風血雨
  1. nghĩa đen, thành ngữ Gió tanh mưa máu
  2. nghĩa bóng Thời kỳ khủng bố
  3. Tàn sát

Câu hỏi thường gặp

腥风血雨 nghĩa là gì?

腥风血雨 (xīngfēngxuèyǔ) nghĩa là gió tanh mưa máu, thời kỳ khủng bố.

腥风血雨 đọc thế nào?

腥风血雨 đọc là xīngfēngxuèyǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 腥风血雨 là gì?

Âm Hán Việt của 腥风血雨 là "tinh phong huyết vũ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.