腩
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 肉 (nhục) · bộ số 130 Số nét: 13 Cấu tạo: ⿰月南(GJK),⿰⺼南(HTV) Mọi âm Hán Việt của chữ: nạm
腩 nghĩa là thịt ức, bụng bò.
Nghĩa của 腩
nǎn
NẠM- Thịt ức
- Bụng bò
- Thịt mềm từ dưới bụng bò và xương sườn lân cận
- Dịch sai thành thăn bò
- Xem 牛腩 (niúnǎn) đặc biệt trong ẩm thực Quảng Đông
Từ ghép có 腩
Câu hỏi thường gặp
腩 nghĩa là gì?
腩 (nǎn) nghĩa là thịt ức, bụng bò.
腩 đọc thế nào?
腩 đọc là nǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 腩 là gì?
Âm Hán Việt của 腩 là "nạm".