TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

腩

nǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NẠM
Bộ thủ: 肉 (nhục) · bộ số 130 Số nét: 13 Cấu tạo: ⿰月南(GJK),⿰⺼南(HTV) Mọi âm Hán Việt của chữ: nạm

腩 nghĩa là thịt ức, bụng bò.

Nghĩa của 腩

nǎn

NẠM
  1. Thịt ức
  2. Bụng bò
  3. Thịt mềm từ dưới bụng bò và xương sườn lân cận
  4. Dịch sai thành thăn bò
  5. Xem 牛腩 (niúnǎn) đặc biệt trong ẩm thực Quảng Đông

Từ ghép có 腩

Câu hỏi thường gặp

腩 nghĩa là gì?

腩 (nǎn) nghĩa là thịt ức, bụng bò.

腩 đọc thế nào?

腩 đọc là nǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 腩 là gì?

Âm Hán Việt của 腩 là "nạm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.