TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

腭

è giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 齶

Âm Hán Việt NGẠC
Bộ thủ: 肉 (nhục) · bộ số 130 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: ngạc

腭 nghĩa là vòm miệng, nóc miệng.

Nghĩa của 腭

è

NGẠCphồn thể 齶
  1. Vòm miệng
  2. Nóc miệng

Từ ghép có 腭

Câu hỏi thường gặp

腭 nghĩa là gì?

腭 (è) nghĩa là vòm miệng, nóc miệng.

腭 đọc thế nào?

腭 đọc là è (pinyin).

Âm Hán Việt của 腭 là gì?

Âm Hán Việt của 腭 là "ngạc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.