TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

腮腺

sāixiàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TAI TUYẾN

腮腺 nghĩa là Tuyến nước bọt mang tai.

Nghĩa của 腮腺

sāixiàn

TAI TUYẾNDanh từ
  1. Tuyến nước bọt mang tai
  2. Tuyến nước bọt ở má

Từ ghép có 腮腺

Câu hỏi thường gặp

腮腺 nghĩa là gì?

腮腺 (sāixiàn) nghĩa là Tuyến nước bọt mang tai.

腮腺 đọc thế nào?

腮腺 đọc là sāixiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 腮腺 là gì?

Âm Hán Việt của 腮腺 là "tai tuyến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.