TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

腮腺炎

sāixiànyán giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TAI TUYẾN VIÊM

腮腺炎 nghĩa là bệnh quai bị.

Nghĩa của 腮腺炎

sāixiànyán

TAI TUYẾN VIÊMDanh từ
  1. Bệnh quai bị

Câu hỏi thường gặp

腮腺炎 nghĩa là gì?

腮腺炎 (sāixiànyán) nghĩa là bệnh quai bị.

腮腺炎 đọc thế nào?

腮腺炎 đọc là sāixiànyán (pinyin).

Âm Hán Việt của 腮腺炎 là gì?

Âm Hán Việt của 腮腺炎 là "tai tuyến viêm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.