TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

腰斩

yāozhǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 腰斬

Âm Hán Việt YÊU TRẢM

腰斩 nghĩa là Chém đôi ngang thắt lưng (hình phạt tử hình).

Nghĩa của 腰斩

yāozhǎn

YÊU TRẢMĐộng từphồn thể 腰斬
  1. Chém đôi ngang thắt lưng (hình phạt tử hình)
  2. Cắt làm đôi
  3. Giảm mạnh
  4. Chấm dứt
  5. Ngừng lại

Câu hỏi thường gặp

腰斩 nghĩa là gì?

腰斩 (yāozhǎn) nghĩa là Chém đôi ngang thắt lưng (hình phạt tử hình).

腰斩 đọc thế nào?

腰斩 đọc là yāozhǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 腰斩 là gì?

Âm Hán Việt của 腰斩 là "yêu trảm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.