腰斩 nghĩa là Chém đôi ngang thắt lưng (hình phạt tử hình).
Nghĩa của 腰斩
yāozhǎn
YÊU TRẢMĐộng từphồn thể 腰斬
Chém đôi ngang thắt lưng (hình phạt tử hình)
Cắt làm đôi
Giảm mạnh
Chấm dứt
Ngừng lại
Câu hỏi thường gặp
腰斩 nghĩa là gì?
腰斩 (yāozhǎn) nghĩa là Chém đôi ngang thắt lưng (hình phạt tử hình).
腰斩 đọc thế nào?
腰斩 đọc là yāozhǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 腰斩 là gì?
Âm Hán Việt của 腰斩 là "yêu trảm".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.