TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

腰杆

yāogǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 腰桿

Âm Hán Việt YÊU CAN

腰杆 nghĩa là Thường chỉ việc giữ thẳng.

Nghĩa của 腰杆

yāogǎn

YÊU CANDanh từphồn thể 腰桿
  1. lưng của một người Thường chỉ việc giữ thẳng
  2. nghĩa bóng Chỗ dựa; sự hỗ trợ

Từ ghép có 腰杆

Câu hỏi thường gặp

腰杆 nghĩa là gì?

腰杆 (yāogǎn) nghĩa là Thường chỉ việc giữ thẳng.

腰杆 đọc thế nào?

腰杆 đọc là yāogǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 腰杆 là gì?

Âm Hán Việt của 腰杆 là "yêu can".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.