TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

腹地

fùdì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÚC ĐỊA

腹地 nghĩa là vùng nội địa, nội địa.

Nghĩa của 腹地

fùdì

PHÚC ĐỊADanh từ
  1. Vùng nội địa
  2. Nội địa
  3. Vùng xa xôi

Câu hỏi thường gặp

腹地 nghĩa là gì?

腹地 (fùdì) nghĩa là vùng nội địa, nội địa.

腹地 đọc thế nào?

腹地 đọc là fùdì (pinyin).

Âm Hán Việt của 腹地 là gì?

Âm Hán Việt của 腹地 là "phúc địa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.