TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

腹

fù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÚC
Bộ thủ: 肉 (nhục) · bộ số 130 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: phúc

腹 nghĩa là bụng, dạ dày.

Nghĩa của 腹

fù

PHÚC
  1. Bụng
  2. Dạ dày

Từ ghép có 腹

Thành ngữ có 腹

  • 推心置腹 — Dâng cả tấm lòng cho người khác (thành ngữ); hoàn toàn tin tưởng ai đó
  • 腹背受敌 — Bị tấn công từ trước và sau
  • 心腹之患 — Tai họa trong lòng (thành ngữ); rắc rối lớn ẩn giấu bên trong
  • 满腹经纶 — Đầy trí tuệ chính trị
  • 满腹牢骚 — Bụng đầy oán trách
  • 大腹便便 — Bụng to
  • 葬身鱼腹 — Bị chôn vùi trong bụng cá
  • 口蜜腹剑 — Lời nói ngọt ngào, bụng dao găm (thành ngữ); nghĩa bóng: đạo đức giả và tàn nhẫn
  • 指腹为婚 — Đính hôn cho hai đứa trẻ chưa sinh với điều kiện một đứa là trai, đứa kia là gái
  • 胎死腹中 — Thai chết trong bụng
  • 食不果腹 — Thức ăn không đủ no bụng
  • 口腹之欲 — Thèm ăn món ngon
  • 剖腹藏珠 — Mổ bụng giấu ngọc
  • 空腹高心 — Tham vọng dù thiếu tài năng
  • 精神满腹 — Đầy trí tuệ (thành ngữ); tinh anh và nhiều kinh nghiệm
  • 腹笥便便 — Người có học thức
  • 腹笥甚宽 — Đọc nhiều hiểu rộng
  • 腹背相亲 — Thân thiết với ai đó

Câu hỏi thường gặp

腹 nghĩa là gì?

腹 (fù) nghĩa là bụng, dạ dày.

腹 đọc thế nào?

腹 đọc là fù (pinyin).

Âm Hán Việt của 腹 là gì?

Âm Hán Việt của 腹 là "phúc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.