TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

腹带

fùdài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 腹帶

Âm Hán Việt PHÚC ĐỚI

腹带 nghĩa là đai bụng.

Nghĩa của 腹带

fùdài

PHÚC ĐỚIDanh từphồn thể 腹帶
  1. Đai bụng

Câu hỏi thường gặp

腹带 nghĩa là gì?

腹带 (fùdài) nghĩa là đai bụng.

腹带 đọc thế nào?

腹带 đọc là fùdài (pinyin).

Âm Hán Việt của 腹带 là gì?

Âm Hán Việt của 腹带 là "phúc đới".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.