TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

腹泻

fùxiè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 腹瀉

Âm Hán Việt PHÚC TẢ

腹泻 nghĩa là tiêu chảy, bị tiêu chảy.

Nghĩa của 腹泻

fùxiè

PHÚC TẢĐộng từ, Danh từphồn thể 腹瀉
  1. Tiêu chảy
  2. Bị tiêu chảy
  3. Y học Bệnh tiêu chảy

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 腹泻

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

腹泻 nghĩa là gì?

腹泻 (fùxiè) nghĩa là tiêu chảy, bị tiêu chảy.

腹泻 đọc thế nào?

腹泻 đọc là fùxiè (pinyin).

Âm Hán Việt của 腹泻 là gì?

Âm Hán Việt của 腹泻 là "phúc tả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.