TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

腹水

fùshuǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÚC THỦY

腹水 nghĩa là cổ trướng, dịch cổ trướng.

Nghĩa của 腹水

fùshuǐ

PHÚC THỦYĐộng từ
  1. y học Cổ trướng; dịch cổ trướng; tràn dịch màng bụng

Câu hỏi thường gặp

腹水 nghĩa là gì?

腹水 (fùshuǐ) nghĩa là cổ trướng, dịch cổ trướng.

腹水 đọc thế nào?

腹水 đọc là fùshuǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 腹水 là gì?

Âm Hán Việt của 腹水 là "phúc thủy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.