TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

腹笥甚宽

fùsìshènkuān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 腹笥甚寬

Âm Hán Việt PHÚC TỨ THẬM KHOAN

腹笥甚宽 nghĩa là đọc nhiều hiểu rộng.

Nghĩa của 腹笥甚宽

fùsìshènkuān

PHÚC TỨ THẬM KHOANphồn thể 腹笥甚寬
  1. thành ngữ Đọc nhiều hiểu rộng

Câu hỏi thường gặp

腹笥甚宽 nghĩa là gì?

腹笥甚宽 (fùsìshènkuān) nghĩa là đọc nhiều hiểu rộng.

腹笥甚宽 đọc thế nào?

腹笥甚宽 đọc là fùsìshènkuān (pinyin).

Âm Hán Việt của 腹笥甚宽 là gì?

Âm Hán Việt của 腹笥甚宽 là "phúc tứ thậm khoan".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.