TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

腹笥便便

fùsìpiánpián giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÚC TỨ TIỆN TIỆN

腹笥便便 nghĩa là người có học thức.

Nghĩa của 腹笥便便

fùsìpiánpián

PHÚC TỨ TIỆN TIỆN
  1. thành ngữ Người có học thức

Câu hỏi thường gặp

腹笥便便 nghĩa là gì?

腹笥便便 (fùsìpiánpián) nghĩa là người có học thức.

腹笥便便 đọc thế nào?

腹笥便便 đọc là fùsìpiánpián (pinyin).

Âm Hán Việt của 腹笥便便 là gì?

Âm Hán Việt của 腹笥便便 là "phúc tứ tiện tiện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.