TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

腹背受敌

fùbèishòudí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 腹背受敵

腹背受敌 nghĩa là Bị tấn công từ trước và sau.

Nghĩa của 腹背受敌

fùbèishòudí

Cụm từphồn thể 腹背受敵
  1. thành ngữ Bị tấn công từ trước và sau

Câu hỏi thường gặp

腹背受敌 nghĩa là gì?

腹背受敌 (fùbèishòudí) nghĩa là Bị tấn công từ trước và sau.

腹背受敌 đọc thế nào?

腹背受敌 đọc là fùbèishòudí (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.