TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

腹背相亲

fùbèixiāngqīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 腹背相親

腹背相亲 nghĩa là Thân thiết với ai đó.

Nghĩa của 腹背相亲

fùbèixiāngqīn

phồn thể 腹背相親
  1. thành ngữ Thân thiết với ai đó

Câu hỏi thường gặp

腹背相亲 nghĩa là gì?

腹背相亲 (fùbèixiāngqīn) nghĩa là Thân thiết với ai đó.

腹背相亲 đọc thế nào?

腹背相亲 đọc là fùbèixiāngqīn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.