TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

腹语

fùyǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 腹語

Âm Hán Việt PHÚC NGỮ

腹语 nghĩa là thuật nói tiếng bụng.

Nghĩa của 腹语

fùyǔ

PHÚC NGỮDanh từphồn thể 腹語
  1. Thuật nói tiếng bụng

Câu hỏi thường gặp

腹语 nghĩa là gì?

腹语 (fùyǔ) nghĩa là thuật nói tiếng bụng.

腹语 đọc thế nào?

腹语 đọc là fùyǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 腹语 là gì?

Âm Hán Việt của 腹语 là "phúc ngữ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.