腹诽 nghĩa là Nguyền rủa hoặc không đồng ý trong im lặng.
Nghĩa của 腹诽
fùfěi
PHÚC PHỈĐộng từphồn thể 腹誹
Nguyền rủa hoặc không đồng ý trong im lặng
Phê bình không nói ra
Câu hỏi thường gặp
腹诽 nghĩa là gì?
腹诽 (fùfěi) nghĩa là Nguyền rủa hoặc không đồng ý trong im lặng.
腹诽 đọc thế nào?
腹诽 đọc là fùfěi (pinyin).
Âm Hán Việt của 腹诽 là gì?
Âm Hán Việt của 腹诽 là "phúc phỉ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.