TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

腹语师

fùyǔshī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 腹語師

Âm Hán Việt PHÚC NGỮ SƯ

腹语师 nghĩa là người nói tiếng bụng.

Nghĩa của 腹语师

fùyǔshī

PHÚC NGỮ SƯphồn thể 腹語師
  1. Người nói tiếng bụng

Câu hỏi thường gặp

腹语师 nghĩa là gì?

腹语师 (fùyǔshī) nghĩa là người nói tiếng bụng.

腹语师 đọc thế nào?

腹语师 đọc là fùyǔshī (pinyin).

Âm Hán Việt của 腹语师 là gì?

Âm Hán Việt của 腹语师 là "phúc ngữ sư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.