TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

腹语术

fùyǔshù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 腹語術

Âm Hán Việt PHÚC NGỮ THUẬT

腹语术 nghĩa là thuật nói tiếng bụng.

Nghĩa của 腹语术

fùyǔshù

PHÚC NGỮ THUẬTDanh từphồn thể 腹語術
  1. Thuật nói tiếng bụng

Câu hỏi thường gặp

腹语术 nghĩa là gì?

腹语术 (fùyǔshù) nghĩa là thuật nói tiếng bụng.

腹语术 đọc thế nào?

腹语术 đọc là fùyǔshù (pinyin).

Âm Hán Việt của 腹语术 là gì?

Âm Hán Việt của 腹语术 là "phúc ngữ thuật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.