TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

腹足

fùzú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÚC TÚC

腹足 nghĩa là thân mềm chân bụng.

Nghĩa của 腹足

fùzú

PHÚC TÚC
  1. Thân mềm chân bụng (lớp động vật thân mềm bao gồm ốc sên)

Câu hỏi thường gặp

腹足 nghĩa là gì?

腹足 (fùzú) nghĩa là thân mềm chân bụng.

腹足 đọc thế nào?

腹足 đọc là fùzú (pinyin).

Âm Hán Việt của 腹足 là gì?

Âm Hán Việt của 腹足 là "phúc túc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.