TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

腹黑

fùhēi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÚC HẮC

腹黑 nghĩa là Bề ngoài tử tế nhưng bên trong độc ác.

Nghĩa của 腹黑

fùhēi

PHÚC HẮCTính từ
  1. lóng Bề ngoài tử tế nhưng bên trong độc ác
  2. Hai mặt

Câu hỏi thường gặp

腹黑 nghĩa là gì?

腹黑 (fùhēi) nghĩa là Bề ngoài tử tế nhưng bên trong độc ác.

腹黑 đọc thế nào?

腹黑 đọc là fùhēi (pinyin).

Âm Hán Việt của 腹黑 là gì?

Âm Hán Việt của 腹黑 là "phúc hắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.