TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

腺垂体

xiànchuítǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 腺垂體

Âm Hán Việt TUYẾN THÙY THỂ

腺垂体 nghĩa là tuyến yên.

Nghĩa của 腺垂体

xiànchuítǐ

TUYẾN THÙY THỂphồn thể 腺垂體
  1. Tuyến yên

Câu hỏi thường gặp

腺垂体 nghĩa là gì?

腺垂体 (xiànchuítǐ) nghĩa là tuyến yên.

腺垂体 đọc thế nào?

腺垂体 đọc là xiànchuítǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 腺垂体 là gì?

Âm Hán Việt của 腺垂体 là "tuyến thùy thể".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.