TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

腺毛

xiànmáo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TUYẾN MAO

腺毛 nghĩa là lông tuyến.

Nghĩa của 腺毛

xiànmáo

TUYẾN MAO
  1. thực vật Lông tuyến

Câu hỏi thường gặp

腺毛 nghĩa là gì?

腺毛 (xiànmáo) nghĩa là lông tuyến.

腺毛 đọc thế nào?

腺毛 đọc là xiànmáo (pinyin).

Âm Hán Việt của 腺毛 là gì?

Âm Hán Việt của 腺毛 là "tuyến mao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.