TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

腺病

xiànbìng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TUYẾN BỆNH

腺病 nghĩa là chứng bệnh tuyến.

Nghĩa của 腺病

xiànbìng

TUYẾN BỆNH
  1. Chứng bệnh tuyến

Câu hỏi thường gặp

腺病 nghĩa là gì?

腺病 (xiànbìng) nghĩa là chứng bệnh tuyến.

腺病 đọc thế nào?

腺病 đọc là xiànbìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 腺病 là gì?

Âm Hán Việt của 腺病 là "tuyến bệnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.