TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

腻人

nìrén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 膩人

Âm Hán Việt NHỊ NHÂN

腻人 nghĩa là dầu mỡ, nhàm chán.

Nghĩa của 腻人

nìrén

NHỊ NHÂNphồn thể 膩人
  1. Dầu mỡ
  2. Nhàm chán

Câu hỏi thường gặp

腻人 nghĩa là gì?

腻人 (nìrén) nghĩa là dầu mỡ, nhàm chán.

腻人 đọc thế nào?

腻人 đọc là nìrén (pinyin).

Âm Hán Việt của 腻人 là gì?

Âm Hán Việt của 腻人 là "nhị nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.