TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

腻子

nìzi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 膩子

Âm Hán Việt NHỊ TỬ

腻子 nghĩa là bột trét.

Nghĩa của 腻子

nìzi

NHỊ TỬDanh từphồn thể 膩子
  1. Bột trét (giống như 泥子)
  2. Người hay đến thường xuyên
  3. Kẻ bám dai

Câu hỏi thường gặp

腻子 nghĩa là gì?

腻子 (nìzi) nghĩa là bột trét.

腻子 đọc thế nào?

腻子 đọc là nìzi (pinyin).

Âm Hán Việt của 腻子 là gì?

Âm Hán Việt của 腻子 là "nhị tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.