TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

腻歪

nìwai giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 膩歪

腻歪 nghĩa là tình cảm ngọt ngào, tình tứ.

Nghĩa của 腻歪

nìwai

Tính từ, Động từphồn thể 膩歪
  1. về cặp đôi Tình cảm ngọt ngào; tình tứ
  2. Biến thể của 腻味 (nìwei)

Câu hỏi thường gặp

腻歪 nghĩa là gì?

腻歪 (nìwai) nghĩa là tình cảm ngọt ngào, tình tứ.

腻歪 đọc thế nào?

腻歪 đọc là nìwai (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.