TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

腿了

tuǐle giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THOÁI LIỄU

腿了 nghĩa là quá trễ, người khác đăng rồi.

Nghĩa của 腿了

tuǐle

THOÁI LIỄU
  1. Đài Loan, tiếng lóng Internet Quá trễ, người khác đăng rồi (được cho là từ "lag" viết sai thành "leg")

Câu hỏi thường gặp

腿了 nghĩa là gì?

腿了 (tuǐle) nghĩa là quá trễ, người khác đăng rồi.

腿了 đọc thế nào?

腿了 đọc là tuǐle (pinyin).

Âm Hán Việt của 腿了 là gì?

Âm Hán Việt của 腿了 là "thoái liễu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.