腿
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 骽
Bộ thủ: 肉 (nhục) · bộ số 130 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: thoái, thối Lượng từ đi kèm: 条 (tiáo)
腿 nghĩa là chân.
Nghĩa của 腿
tuǐ
THOÁI- Chân
tuǐ
THÙphồn thể 骽- Xương hông
- Biến thể cũ của 腿 (tuǐ)
Từ ghép có 腿
Thành ngữ có 腿
- 花拳绣腿 — Hoa mỹ quyền cước
Câu hỏi thường gặp
腿 nghĩa là gì?
腿 (tuǐ) nghĩa là chân.
腿 đọc thế nào?
腿 đọc là tuǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 腿 là gì?
Âm Hán Việt của 腿 là "thoái, thù".