TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

腿

HSK 3HSK 3.0 cấp 3 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
tuǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 骽

Âm Hán Việt THOÁI, THÙ
Bộ thủ: 肉 (nhục) · bộ số 130 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: thoái, thối Lượng từ đi kèm: 条 (tiáo)

腿 nghĩa là chân.

Nghĩa của 腿

tuǐ

THOÁI
  1. Chân

tuǐ

THÙphồn thể 骽
  1. Xương hông
  2. Biến thể cũ của 腿 (tuǐ)

Từ ghép có 腿

Thành ngữ có 腿

Câu hỏi thường gặp

腿 nghĩa là gì?

腿 (tuǐ) nghĩa là chân.

腿 đọc thế nào?

腿 đọc là tuǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 腿 là gì?

Âm Hán Việt của 腿 là "thoái, thù".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.