腿脚 (tuǐjiǎo) nghĩa là chân và bàn chân, khả năng đi lại.
腿脚 đọc thế nào?
腿脚 đọc là tuǐjiǎo (pinyin).
Âm Hán Việt của 腿脚 là gì?
Âm Hán Việt của 腿脚 là "thoái cước".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.