TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

腿脚

tuǐjiǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 腿腳

Âm Hán Việt THOÁI CƯỚC

腿脚 nghĩa là chân và bàn chân, khả năng đi lại.

Nghĩa của 腿脚

tuǐjiǎo

THOÁI CƯỚCDanh từphồn thể 腿腳
  1. Chân và bàn chân
  2. Khả năng đi lại
  3. Bước đi

Câu hỏi thường gặp

腿脚 nghĩa là gì?

腿脚 (tuǐjiǎo) nghĩa là chân và bàn chân, khả năng đi lại.

腿脚 đọc thế nào?

腿脚 đọc là tuǐjiǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 腿脚 là gì?

Âm Hán Việt của 腿脚 là "thoái cước".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.