TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

膀

bǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 髈

Âm Hán Việt BÀNG
Bộ thủ: 肉 (nhục) · bộ số 130 Số nét: 14 Mọi âm Hán Việt của chữ: bàng, bảng, báng

膀 nghĩa là cánh tay trên, cánh.

Nghĩa của 膀

bǎng

BÀNG
  1. Cánh tay trên
  2. Cánh

páng

  1. Bàng quang

bàng

  1. Dùng trong 吊膀子 (diàobàngzi)

pāng

  1. Phồng (sưng)

bǎng

BÀNGphồn thể 髈
  1. Biến thể cũ của 膀 (bǎng)

Từ ghép có 膀

Câu hỏi thường gặp

膀 nghĩa là gì?

膀 (bǎng, páng, bàng, pāng) nghĩa là cánh tay trên, cánh.

膀 đọc thế nào?

膀 đọc là bǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 膀 là gì?

Âm Hán Việt của 膀 là "bàng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.