TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

膀臂

bǎngbì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÀNG TÝ

膀臂 nghĩa là cánh tay trên, cánh tay.

Nghĩa của 膀臂

bǎngbì

BÀNG TÝDanh từ
  1. Cánh tay trên
  2. Cánh tay
  3. Người giúp đỡ đáng tin cậy
  4. Trợ thủ đắc lực

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 膀臂

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

膀臂 nghĩa là gì?

膀臂 (bǎngbì) nghĩa là cánh tay trên, cánh tay.

膀臂 đọc thế nào?

膀臂 đọc là bǎngbì (pinyin).

Âm Hán Việt của 膀臂 là gì?

Âm Hán Việt của 膀臂 là "bàng tý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.