TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

膈膜

gémó giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÁCH MẠC

膈膜 nghĩa là cơ hoành.

Nghĩa của 膈膜

gémó

CÁCH MẠCDanh từ
  1. Cơ hoành (giải phẫu)

Câu hỏi thường gặp

膈膜 nghĩa là gì?

膈膜 (gémó) nghĩa là cơ hoành.

膈膜 đọc thế nào?

膈膜 đọc là gémó (pinyin).

Âm Hán Việt của 膈膜 là gì?

Âm Hán Việt của 膈膜 là "cách mạc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.