膊
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 肉 (nhục) · bộ số 130 Số nét: 14 Mọi âm Hán Việt của chữ: bác, bạc, bô
膊 nghĩa là vai, cánh tay trên.
Nghĩa của 膊
bó
BÁC- Vai
- Cánh tay trên
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 膊
Đồng nghĩa
Từ ghép có 膊
Thành ngữ có 膊
- 赤膊上阵 — Xung trận mà không mặc áo
Câu hỏi thường gặp
膊 nghĩa là gì?
膊 (bó) nghĩa là vai, cánh tay trên.
膊 đọc thế nào?
膊 đọc là bó (pinyin).
Âm Hán Việt của 膊 là gì?
Âm Hán Việt của 膊 là "bác".