TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

膨压

péngyā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 膨壓

Âm Hán Việt BÀNH ÁP

膨压 nghĩa là áp suất trương.

Nghĩa của 膨压

péngyā

BÀNH ÁPphồn thể 膨壓
  1. Áp suất trương (thực vật)

Câu hỏi thường gặp

膨压 nghĩa là gì?

膨压 (péngyā) nghĩa là áp suất trương.

膨压 đọc thế nào?

膨压 đọc là péngyā (pinyin).

Âm Hán Việt của 膨压 là gì?

Âm Hán Việt của 膨压 là "bành áp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.