TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

膨胀

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
péngzhàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 膨脹

Âm Hán Việt BÀNH TRƯỚNG

膨胀 nghĩa là mở rộng, phồng lên.

Nghĩa của 膨胀

péngzhàng

BÀNH TRƯỚNGĐộng từphồn thể 膨脹
  1. Mở rộng
  2. Phồng lên
  3. Sưng lên

Từ ghép có 膨胀

Câu hỏi thường gặp

膨胀 nghĩa là gì?

膨胀 (péngzhàng) nghĩa là mở rộng, phồng lên.

膨胀 đọc thế nào?

膨胀 đọc là péngzhàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 膨胀 là gì?

Âm Hán Việt của 膨胀 là "bành trướng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.