TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

膳食纤维

shànshíxiānwéi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 膳食纖維

Âm Hán Việt THIỆN THỰC TIÊM DUY

膳食纤维 nghĩa là chất xơ thực phẩm.

Nghĩa của 膳食纤维

shànshíxiānwéi

THIỆN THỰC TIÊM DUYDanh từphồn thể 膳食纖維
  1. Chất xơ thực phẩm

Câu hỏi thường gặp

膳食纤维 nghĩa là gì?

膳食纤维 (shànshíxiānwéi) nghĩa là chất xơ thực phẩm.

膳食纤维 đọc thế nào?

膳食纤维 đọc là shànshíxiānwéi (pinyin).

Âm Hán Việt của 膳食纤维 là gì?

Âm Hán Việt của 膳食纤维 là "thiện thực tiêm duy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.