膵
giọng máy của trình duyệt
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “tụy” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
Bộ thủ: 肉 (nhục) · bộ số 130 Số nét: 15 Mọi âm Hán Việt của chữ: tụy
膵 nghĩa là tuyến tụy, giải phẫu tuỵ, tuyến tuỵ.
Nghĩa của 膵
cuì
TỤY- Tuyến tụy
- Giải phẫu Tuỵ, tuyến tuỵ
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 膵
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
膵 nghĩa là gì?
膵 (cuì) nghĩa là tuyến tụy, giải phẫu tuỵ, tuyến tuỵ.
膵 đọc thế nào?
膵 đọc là cuì (pinyin).
Âm Hán Việt của 膵 là gì?
Âm Hán Việt của 膵 là "tụy".