TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

膺

yīng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ƯNG
Bộ thủ: 肉 (nhục) · bộ số 130 Số nét: 17 Mọi âm Hán Việt của chữ: ưng

膺 nghĩa là ngực, nhận.

Nghĩa của 膺

yīng

ƯNG
  1. Ngực
  2. Nhận

Từ ghép có 膺

Thành ngữ có 膺

  • 义愤填膺 — Phẫn nộ chính đáng tràn ngập trong lòng (thành ngữ); cảm thấy phẫn nộ trước bất công

Câu hỏi thường gặp

膺 nghĩa là gì?

膺 (yīng) nghĩa là ngực, nhận.

膺 đọc thế nào?

膺 đọc là yīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 膺 là gì?

Âm Hán Việt của 膺 là "ưng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.