TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

臀位分娩

túnwèifēnmiǎn giọng máy của trình duyệt

臀位分娩 nghĩa là sinh ngôi mông.

Nghĩa của 臀位分娩

túnwèifēnmiǎn

Danh từ
  1. Sinh ngôi mông (y học)

Câu hỏi thường gặp

臀位分娩 nghĩa là gì?

臀位分娩 (túnwèifēnmiǎn) nghĩa là sinh ngôi mông.

臀位分娩 đọc thế nào?

臀位分娩 đọc là túnwèifēnmiǎn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.