TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

臀

tún giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 臋

Âm Hán Việt ĐỒN
Bộ thủ: 肉 (nhục) · bộ số 130 Số nét: 17 Mọi âm Hán Việt của chữ: đồn

臀 nghĩa là mông, mông đít.

Nghĩa của 臀

tún

ĐỒN
  1. Mông
  2. Mông đít

tún

ĐỒNphồn thể 臋
  1. Biến thể cũ của 臀 (tún)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 臀

Đồng nghĩa

Từ ghép có 臀

Thành ngữ có 臀

  • 掇臀捧屁 — Nâng mông khen đánh rắm (thành ngữ); dùng nịnh nọt để đạt được điều mình muốn

Câu hỏi thường gặp

臀 nghĩa là gì?

臀 (tún) nghĩa là mông, mông đít.

臀 đọc thế nào?

臀 đọc là tún (pinyin).

Âm Hán Việt của 臀 là gì?

Âm Hán Việt của 臀 là "đồn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.