臀
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 臋
Bộ thủ: 肉 (nhục) · bộ số 130 Số nét: 17 Mọi âm Hán Việt của chữ: đồn
臀 nghĩa là mông, mông đít.
Nghĩa của 臀
tún
ĐỒN- Mông
- Mông đít
tún
ĐỒNphồn thể 臋- Biến thể cũ của 臀 (tún)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 臀
Đồng nghĩa
Từ ghép có 臀
Thành ngữ có 臀
- 掇臀捧屁 — Nâng mông khen đánh rắm (thành ngữ); dùng nịnh nọt để đạt được điều mình muốn
Câu hỏi thường gặp
臀 nghĩa là gì?
臀 (tún) nghĩa là mông, mông đít.
臀 đọc thế nào?
臀 đọc là tún (pinyin).
Âm Hán Việt của 臀 là gì?
Âm Hán Việt của 臀 là "đồn".