臀位取胎术 nghĩa là Thủ thuật kéo thai ngôi mông (y học).
Nghĩa của 臀位取胎术
túnwèiqǔtāishù
ĐỒN VỊ THỦ THAI THUẬTphồn thể 臀位取胎術
Thủ thuật kéo thai ngôi mông (y học)
Câu hỏi thường gặp
臀位取胎术 nghĩa là gì?
臀位取胎术 (túnwèiqǔtāishù) nghĩa là Thủ thuật kéo thai ngôi mông (y học).
臀位取胎术 đọc thế nào?
臀位取胎术 đọc là túnwèiqǔtāishù (pinyin).
Âm Hán Việt của 臀位取胎术 là gì?
Âm Hán Việt của 臀位取胎术 là "đồn vị thủ thai thuật".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.