TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

臃肿

yōngzhǒng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 臃腫

Âm Hán Việt UNG THŨNG

臃肿 nghĩa là béo phì, phồng lên.

Nghĩa của 臃肿

yōngzhǒng

UNG THŨNGTính từphồn thể 臃腫
  1. Béo phì
  2. Phồng lên
  3. Sưng (văn phong)
  4. bóng, về một tổ chức Quá khổ hoặc thừa nhân viên

Câu hỏi thường gặp

臃肿 nghĩa là gì?

臃肿 (yōngzhǒng) nghĩa là béo phì, phồng lên.

臃肿 đọc thế nào?

臃肿 đọc là yōngzhǒng (pinyin).

Âm Hán Việt của 臃肿 là gì?

Âm Hán Việt của 臃肿 là "ung thũng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.