臆
giọng máy của trình duyệt
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “ức” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
Bộ thủ: 肉 (nhục) · bộ số 130 Số nét: 17 Mọi âm Hán Việt của chữ: ức
臆 nghĩa là ngực, ức, cảm xúc bên trong, chủ quan.
Nghĩa của 臆
yì
ỨC- hình thức ghép Ngực; ức; vú
- hình thức ghép Cảm xúc bên trong; chủ quan
Từ ghép có 臆
Thành ngữ có 臆
- 直抒胸臆 — Nói lên suy nghĩ của mình
Câu hỏi thường gặp
臆 nghĩa là gì?
臆 (yì) nghĩa là ngực, ức, cảm xúc bên trong, chủ quan.
臆 đọc thế nào?
臆 đọc là yì (pinyin).
Âm Hán Việt của 臆 là gì?
Âm Hán Việt của 臆 là "ức".